1. Tên chữ: 幕 (mù) Số trang: 440 Nội dung giải thích: "Mạc". "幕" (mù) nghĩa gốc là "tấm vải nóc" (顶布) dùng cho lều trại (帐篷). Như «Thuyết Văn» nói: "Màn (帷) ở trên gọi là 幕 (mạc)." Chữ này là một chữ hình thanh. Trong chữ Tiểu triện, "幕" (mạc) bên trên là "莫" (mạc), biểu thị âm đọc; bên dưới là "巾" (cân - khăn), biểu thị ý nghĩa. Về sau, "幕" (mạc) lại mở rộng nghĩa là "rèm màn" (帘幕), "che phủ" (覆盖). Hiện nay, "幕" (mạc) thường dùng để chỉ một "đoạn hoàn chỉnh" (较完整的段落) của vở kịch, ví dụ "độc mạc kịch" (kịch một màn), nhưng cũng dùng để ví von "cảnh tượng" (情景) trong cuộc sống, ví dụ "tôi mãi mãi không thể quên cảnh tượng đó" (我永远忘不了那一幕). Câu ví dụ:
-
开幕 (kāimù): Khai mạc
-
Câu: 奥运会开幕式非常精彩。(Àoyùnhuì kāimùshì fēicháng jīngcǎi.)
-
Nghĩa: Lễ khai mạc Olympic vô cùng đặc sắc.
-
-
屏幕 (píngmù): Màn hình
-
Câu: 电脑屏幕太亮了,对眼睛不好。(Diànnǎo píngmù tài liàng le, duì yǎnjīng bù hǎo.)
-
Nghĩa: Màn hình máy tính sáng quá, không tốt cho mắt.
-
-
幕后 (mùhòu): Hậu trường
-
Câu: 他是这部电影的幕后英雄。(Tā shì zhè bù diànyǐng de mùhòu yīngxióng.)
-
Nghĩa: Anh ấy là người hùng thầm lặng (hậu trường) của bộ phim này.
-
-
夜幕 (yèmù): Màn đêm
-
Câu: 夜幕降临,城市亮起了灯。( Yèmù jiànglín, chéngshì liàng qǐ le dēng.)
-
Nghĩa: Màn đêm buông xuống, thành phố lên đèn.
-
-
一幕 (yī mù): Một cảnh (cảnh tượng)
-
Câu: 我永远忘不了那感人的一幕。(Wǒ yǒngyuǎn wàng bùliǎo nà gǎnrén de yī mù.)
-
Nghĩa: Tôi mãi mãi không thể quên cảnh tượng cảm động đó.
-
-
字幕 (zìmù): Phụ đề
-
Câu: 这部电影有中文字幕吗?(Zhè bù diànyǐng yǒu Zhōngwén zìmù ma?)
-
Nghĩa: Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung không?
-